Câu tiếng Anh có từ “shortness”
106 câu thật có từ shortness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shortness nghĩa là sự ngắn gọn. shortness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being of short spatial extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shortness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then there is a sudden start of strong coughing, shortness of breath, and fast heart rate.
Từ trong câu: shortness, sudden, start, strong, cough, breath, fast, heart
«Hantavirus infection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1267381 (bản sửa đổi 10950976). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He characteristically observed, "At my age, it strikes me very much, what little proportion there is between man's ambition, and the shortness of his life."
Từ trong câu: shortness, observe, age, strike, much, little, proportion, ambition
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If, however, the patient remains untreated, he becomes progressively weaker and more lethargic; there is frequent palpitation, shortness of breath, and increasing loss of weight.
Từ trong câu: untreated, however, patient, remain, become, weak, lethargic, frequent
Alfred F. Hess, Scurvy, Past and Present. Nguồn: Project Gutenberg #40505. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shortness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shortness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shortness trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ shortness hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shortness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shortness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shortness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shortness: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.