E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shield”

233 câu thật có từ shield hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shield nghĩa là cái khiên. shield là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a protective covering or structure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shield

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The deepest Christian life, the most noble Christian character has not availed to shield combatants.

    Từ trong câu: shield, deep, christian, life, noble, character

    Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Shields may have been the most common method in ancient warfare.

    Từ trong câu: shield, common, method, ancient

    «Bow (weapon)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29347 (bản sửa đổi 10880682). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A convention of shipowners and seamen of the Tyne was held at Shields, one of the largest and most important ever held in England.

    Từ trong câu: shield, convention, hold, large, important, ever

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Using coax with a dense shield and twisted center ensures the least loss and least susceptibility to interference.

    Từ trong câu: coax, use, dense, shield, twist, center, ensure, least

    «Jeep Liberty/Electrical/CB Radio», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85301 (bản sửa đổi 3329034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their highest weapon proficiency is in the sword, and they also have the highest shield skill.

    Từ trong câu: proficiency, high, weapon, sword, shield, skill

    «Final Fantasy XI/Character Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426713 (bản sửa đổi 4474758). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shield

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shield bearer95 lần
shield volcanoes54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shield

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shield trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ shield hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shield xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shield gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shield?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shield: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.