Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “shield”

229 câu thật có từ shield hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shield nghĩa là cái khiên. shield là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a protective covering or structure. Xem trang từ điển đầy đủ

  • By such means the shield was pushed ahead as soon as room was made in front for another move.

    Từ trong câu: shield, ahead, mean, push, soon, room, make, front

    Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Head back to the room with the blue shields, make sure you wait until they turn to one side before attacking.

    Từ trong câu: shield, head, back, room, blue, make, sure, wait

    «Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427302 (bản sửa đổi 4244127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shield

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • shield bearer95 lần
  • shield volcanoes54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shield

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shield trong kho câu?
Kho câu có 229 câu có từ shield hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shield xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shield gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shield?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shield: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.