Câu tiếng Anh có từ “sedan”
92 câu thật có từ sedan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sedan nghĩa là xe sedan. sedan là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a car that is closed and that has front and rear seats and two or four doors. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sedan
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The , which represents a Chinese sedan, from Staunton, will make the matter perfectly clear, in the absence of any known ancient example.
Từ trong câu: sedan, represent, make, matter, perfectly, clear, absence, know
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Asser», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=311462 (bản sửa đổi 2683041). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However, the day is coming when that people, aware that they have been deceived, will be able to repudiate their Government, just as the French people did after Sedan.
Từ trong câu: sedan, however, day, come, people, aware, deceive, able
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"We must soon get ready to go, Clara, the sun is a good way down; the men will be here directly with the horse and sedan."
Từ trong câu: directly, sedan, soon, get, ready, go, sun, good
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sedan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedan trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ sedan hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sedan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedan: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.