E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sedan”

89 câu thật có từ sedan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sedan nghĩa là xe sedan. sedan là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a car that is closed and that has front and rear seats and two or four doors. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sedan

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • But Sedan begins to burn, Dijonval burns, the ambulances burn, there is nothing now possible but to cut their way out.

    Từ trong câu: sedan, begin, burn, ambulance, nothing, now, possible, cut

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sedan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sedan chairs181 lần
sedan chair605 lần
principality of sedan9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedan trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ sedan hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sedan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedan: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.