Câu tiếng Anh có từ “sedan”
92 câu thật có từ sedan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sedan nghĩa là xe sedan. sedan là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a car that is closed and that has front and rear seats and two or four doors. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sedan
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ladies may make the trip in sedan chairs; gentlemen on foot or on horseback.
Từ trong câu: sedan, lady, make, trip, chair, gentleman, foot
Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides these private sedan chairs there are others which may be hired.
Từ trong câu: sedan, besides, private, chair, other, hire
Alice A. Methley, How the World Travels. Nguồn: Project Gutenberg #45078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Doug DeMuro might evaluate a family sedan on the basis of seating, trunk storage, and ride comfort.
Từ trong câu: sedan, evaluate, family, basis, seat, trunk, storage, ride
«Glance at Genre: Criteria, Evidence, Evaluation», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
We have a story that Charles V. had a watchmaker brought in a sedan chair all the way from Nuremberg that he might have his watch repaired.
Từ trong câu: sedan, story, bring, chair, way, watch, repair
Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sedan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedan trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ sedan hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sedan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedan: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.