Câu tiếng Anh có từ “sedan”
92 câu thật có từ sedan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sedan nghĩa là xe sedan. sedan là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a car that is closed and that has front and rear seats and two or four doors. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sedan
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Above all, they still remained an army: they had not yet found their Sedan.
Từ trong câu: sedan, above, still, remain, army, find
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Sedan begins to burn, Dijonval burns, the ambulances burn, there is nothing now possible but to cut their way out.
Từ trong câu: sedan, begin, burn, ambulance, nothing, now, possible, cut
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Academies of Montauban and Sedan, though they never attained a popularity equal to that of Saumur, were not neglected, and attracted many foreign students.
Từ trong câu: sedan, academy, though, never, attain, popularity, equal, neglect
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Again, such duplication of outworks as we see at Sedan is not geometric fortification.
Từ trong câu: duplication, sedan, again, see
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sedan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sedan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sedan trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ sedan hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sedan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sedan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sedan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sedan: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.