Câu tiếng Anh có từ “screenplay”
59 câu thật có từ screenplay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: screenplay nghĩa là kịch bản. screenplay là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a script for a film including dialogue and descriptions of characters and sets. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ screenplay
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
James Clavell also wrote the screenplay of the story, which is quite different from the novel.
Từ trong câu: screenplay, write, story, quite, different, novel
«To Sir, with Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895311 (bản sửa đổi 10500462). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has written over thirty screenplays which have been produced.
Từ trong câu: screenplay, write, thirty, produce
«John Chizoba Vincent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246086 (bản sửa đổi 10959822). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, producers often skip the previous steps and develop submitted screenplays which are assessed through a process called script coverage.
Từ trong câu: screenplay, however, producer, often, skip, previous, step, develop
«Movie Making Manual/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105139 (bản sửa đổi 2254120). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although some writers utilize their own modifications on the standard screenplay format, there is a basis upon which all feature film screenplays are formatted.
Mặc dù một số nhà văn sử dụng những sửa đổi của riêng họ trên định dạng kịch bản tiêu chuẩn, nhưng vẫn có cơ sở để định dạng tất cả các kịch bản phim truyện.
Từ trong câu: screenplay, although, writer, utilize, modification, standard, format, basis
«Movie Making Manual/Writing/Screenplay Format», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21106 (bản sửa đổi 4670467). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Screenwriters or scenarists or scriptwriters are people in a film crew who write/create the screenplays from which films and television programs are made.
Từ trong câu: screenplay, screenwriter, people, film, crew, write, create, television
«Movie Making Manual/Staff/Screenwriter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218492 (bản sửa đổi 1691543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng screenplay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| adapted screenplay | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ screenplay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ screenplay trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ screenplay hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ screenplay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ screenplay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ screenplay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ screenplay: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.