Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “screenplay”

59 câu thật có từ screenplay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: screenplay nghĩa là kịch bản. screenplay là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a script for a film including dialogue and descriptions of characters and sets. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ screenplay

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • This was the first screenplay Puzo had written.

    Từ trong câu: screenplay, first, write

    «The Godfather», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18680 (bản sửa đổi 10940689). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was unfortunate, I thought, that the bright Aldous had seen fit to show the world that he, too, could write a screenplay.

    Từ trong câu: screenplay, unfortunate, think, bright, see, fit, show, world

    Philip Wylie, Opus 21 Descriptive Music for the Lower Kinsey Epoch of the Atomic Age, a Concerto for a One-man Band, Six Arias for Soap Operas, Fugues, Anthems & Barrelhouse. Nguồn: Project Gutenberg #62900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng screenplay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adapted screenplay47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ screenplay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ screenplay trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ screenplay hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ screenplay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ screenplay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ screenplay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ screenplay: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.