Câu tiếng Anh có từ “scooter”
57 câu thật có từ scooter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scooter nghĩa là xe tay ga. scooter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a motorboat resembling a motor scooter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scooter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"They've ordered the Rhinds scooter to slow clown and fall into line behind the gunboat."
Từ trong câu: scooter, order, slow, clown, fall, line, behind
Victor G. Durham, The Submarine Boys' Lightning Cruise The Young Kings of the Deep · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Mr. Merrill has disposed of the Motor-Scooter idea to the government.
Từ trong câu: scooter, mr, dispose, motor, idea, government
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts and the Army Airship · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
In the following scene, Lupe has just purchased a scooter and is extremely excited to ride on her new Vespa.
Từ trong câu: scooter, follow, scene, purchase, extremely, excite, ride, new
«Elementary Spanish/Women's clothing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291315 (bản sửa đổi 3653118) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To manage the deployment of e-scooters, Brisbane City Council have constrained the roll-out of vehicles by imposing caps on the service operators.
Từ trong câu: scooter, manage, city, council, constrain, roll, out, vehicle
«Transportation Deployment Casebook/2024/Micromobility in Brisbane», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465500 (bản sửa đổi 4376589) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scooter
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scooter libby | 13 lần |
| motor scooter | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scooter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scooter trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ scooter hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scooter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scooter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scooter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scooter: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.