Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scooter”

57 câu thật có từ scooter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scooter nghĩa là xe tay ga. scooter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a motorboat resembling a motor scooter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scooter

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • E-scooters can also help people connect to, and move between public transport modes such as buses, trains, ferries and light rail .

    Từ trong câu: scooter, help, people, connect, move, public, transport, mode

    «Transportation Deployment Casebook/2025/E-scooters in Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473237 (bản sửa đổi 4481653). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, visitors can hire motor scooters for use as private transport, or use public transport.

    Từ trong câu: hire, motor, scooter, however, visitor, use, private, transport

    «Bermuda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20612 (bản sửa đổi 10657721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng scooter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scooter libby13 lần
motor scooter27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scooter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scooter trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ scooter hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.