Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scooter”

57 câu thật có từ scooter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scooter nghĩa là xe tay ga. scooter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a motorboat resembling a motor scooter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scooter

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The victim had parked her scooter near a toll plaza, and caught the attention of two lorry drivers and their assistants.

    Từ trong câu: scooter, victim, park, near, toll, catch, attention, lorry

    «2019 Hyderabad gang rape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725531 (bản sửa đổi 10856982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng scooter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scooter libby13 lần
motor scooter27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scooter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scooter trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ scooter hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scooter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scooter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scooter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scooter: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.