Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scooter”

57 câu thật có từ scooter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scooter nghĩa là xe tay ga. scooter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a motorboat resembling a motor scooter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scooter

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Hence, the discussion on hydrogen fuel-cell scooters will be relegated to a prototype with appropriate assumptions.

    Từ trong câu: scooter, hence, discussion, hydrogen, fuel, cell, relegate, appropriate

    «Design for the Environment/Scooter Transportation Alternatives», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80816 (bản sửa đổi 1875740). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Scooter will be added to the Court Record.

    Từ trong câu: scooter, add, court, record

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 3: Recipe for Turnabout/Part 1: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433810 (bản sửa đổi 3926987). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And we'll all get to work and make repairs. --I have a dandy scooter bike, but it needs paint."

    Từ trong câu: scooter, get, work, make, repair, bike, need, paint

    Lizette M. Edholm, The Merriweather Girls and the Mystery of the Queen's Fan. Nguồn: Project Gutenberg #30378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Often a passenger in a motorcycle or scooter will grab the purse or bag of the victim as the driver drives by.

    Từ trong câu: purse, scooter, often, passenger, motorcycle, grab, bag, victim

    «Comparative law and justice/Thailand», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100112 (bản sửa đổi 2620960). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng scooter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scooter libby13 lần
motor scooter27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scooter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scooter trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ scooter hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scooter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scooter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scooter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scooter: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.