Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scar”

155 câu thật có từ scar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scar nghĩa là vết sẹo. scar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scar

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In general, after the wound is fully healed, a scar will remain.

    Từ trong câu: scar, general, wind, fully, heal, remain

    «Wound healing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=754280 (bản sửa đổi 10802765). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The serious injury will result in a permanent scar appearing on the bulb of the finger.

    Từ trong câu: scar, serious, injury, result, permanent, appear, bulb, finger

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wound inflicted may heal, but the scar will always remain.

    Từ trong câu: scar, heal, wind, always, remain

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can slice off a pattern from one finger and place it on another but you will see the scar.

    Từ trong câu: scar, slice, off, pattern, finger, place, another, see

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
harry's scar90 lần
scar tissue70 lần
healed scar36 lần
seamed with scar23 lần
ugly scar83 lần
honorable scar45 lần
livid scar26 lần
disfiguring scar15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scar trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ scar hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scar: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.