Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salespeople”

34 câu thật có từ salespeople hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salespeople nghĩa là nhân viên bán hàng, đội ngũ kinh doanh. salespeople là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: plural of salesperson: people whose job is to sell products or services to customers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salespeople

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

  • Salespeople often demonstrate things like computers, cars, and televisions to customers so they can make sure the customer sees all the features of the item.

    Từ trong câu: salespeople, often, demonstrate, thing, like, computer, car, television

    «Demonstration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23717 (bản sửa đổi 10829010). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I walked through the crowds of purchasers and salespeople, and around the counters and tables filled with goods, to the far room to the left.

    Từ trong câu: salespeople, walk, crowd, purchaser, around, counter, table, fill

    Frank R. Stockton, A Chosen Few: Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #25549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, in a table of salespeople each row represents information about each particular salesperson.

    Từ trong câu: salesperson, salespeople, example, table, row, represent, information, particular

    «Database management systems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8040 (bản sửa đổi 2414394). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Salespeople are always kept informed as to the regular hours of deliveries, and signal bells are usually rung notifying each department before each delivery closes.

    Từ trong câu: signal, delivery, notify, salespeople, bell, always, keep, inform

    W. B. Phillips, How Department Stores Are Carried On. Nguồn: Project Gutenberg #31073. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salespeople

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salespeople trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ salespeople hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salespeople xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salespeople gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salespeople?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salespeople: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.