Câu tiếng Anh có từ “revolutionize”
124 câu thật có từ revolutionize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revolutionize nghĩa là cách mạng hóa. revolutionize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: change radically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revolutionize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Hegel revolutionized the concept by imposing the political connotation into it.
Từ trong câu: connotation, revolutionize, concept, impose, political
«Public International Law/Actors in International Law/Non-governmental Organization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434699 (bản sửa đổi 4293257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She has revolutionized it a second time by planting towers of iron on the elephantine backs of the waves.
Từ trong câu: elephantine, revolutionize, second, time, plant, tower, iron, back
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The effect of this conjecture on Ruthita was revolutionizing: it made our honeymoon unnecessary and me entirely dispensable.
Từ trong câu: dispensable, effect, conjecture, revolutionize, make, honeymoon, unnecessary, entirely
Coningsby Dawson, The Garden Without Walls. Nguồn: Project Gutenberg #54801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the context of cancer, frequent sampling and genomic analysis have revolutionized treatment strategies.
Từ trong câu: genomic, context, cancer, frequent, sample, analysis, revolutionize, treatment
«Internal Medicine/Precision Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460967 (bản sửa đổi 4321380). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revolutionize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revolutionize trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ revolutionize hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revolutionize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revolutionize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revolutionize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revolutionize: Hiện tại hoàn thành (33 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.