Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revolutionize”

127 câu thật có từ revolutionize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revolutionize nghĩa là cách mạng hóa. revolutionize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: change radically. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revolutionize

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Later, many people theorized that the personal computer would revolutionize classroom instruction.

    Từ trong câu: revolutionize, late, many, people, personal, computer, classroom, instruction

    «Survey of Communication Study/Chapter 4 - History of Communication Study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210947 (bản sửa đổi 4611967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Would not it completely revolutionize our arts, our sciences and our philosophies?

    Từ trong câu: revolutionize, completely, art, science, philosophy

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ability to do so would revolutionize medicine.

    Từ trong câu: revolutionize, ability, medicine

    «Planet Earth/7c. How did Life Originate?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417014 (bản sửa đổi 4373994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Side by side with the revolutionized communes such places would remain in an expectant attitude, and would go on living on the Individualist system.

    Từ trong câu: revolutionize, side, place, remain, attitude, go, live, system

    Petr Alekseevich, kniaz Kropotkin, The Conquest of Bread. Nguồn: Project Gutenberg #23428. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revolutionize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revolutionize trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ revolutionize hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revolutionize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revolutionize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revolutionize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revolutionize: Hiện tại hoàn thành (33 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.