Câu tiếng Anh có từ “revere”
121 câu thật có từ revere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revere nghĩa là tôn kính. revere là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: love unquestioningly and uncritically or to excess. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revere
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And the two would have been captured, if they had not been warned by Paul Revere.
Từ trong câu: revere, capture, warn
«US History/New Nation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1203 (bản sửa đổi 4028989). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Come in, Revere," exclaimed Hancock, who also had been awakened, "we are not afraid of you."
Từ trong câu: revere, come, exclaim, afraid
Frank Warren Coburn, The Battle of April 19, 1775 in Lexington, Concord, Lincoln, Arlington, Cambridge, Somerville and Charlestown, Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #49742. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Did the command to love go forth to those who had never seen a human being they could revere?
Từ trong câu: revere, command, love, go, forth, never, see, human
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hundreds of scattered tribes had learned to revere their great leader "Tamate," as they called him, who brought peace and prosperity to his followers.
Từ trong câu: revere, scatter, tribe, learn, great, leader, call, bring
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revere
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| paul revere | 166 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revere
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revere trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ revere hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revere gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revere?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revere: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.