Câu tiếng Anh có từ “revere”
121 câu thật có từ revere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revere nghĩa là tôn kính. revere là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: love unquestioningly and uncritically or to excess. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revere
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This rock is greatly revered by the Indians, who tell that an Indian mother wandered over the hill one day carrying her child, and disappeared.
Từ trong câu: revere, rock, greatly, tell, mother, wander, hill, day
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'The blooming Elizabeth Smith, whom to know was to revere,' writes the author of an ancient book called 'Coelebs in Search of a Wife.'
Từ trong câu: blooming, revere, bloom, smith, know, write, author, ancient
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revere
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| paul revere | 166 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revere
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revere trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ revere hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revere gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revere?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revere: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.