Câu tiếng Anh có từ “retrace”
108 câu thật có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retrace nghĩa là truy lại. retrace là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to go back over again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retrace
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We propose, as far as our limits will permit, to retrace the chief incidents in the biography of Howard.
Từ trong câu: retrace, propose, far, limit, permit, chief, incident, biography
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will ask them to retrace their steps and make sure they haven't made a mistake up to this point.
Từ trong câu: retrace, ask, step, make, sure, mistake, up, point
«Lesson plans created by prospective teachers/Raymond Nieves Task Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327121 (bản sửa đổi 2791205). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Another reason for retracing our steps will doubtless be seen by Congress in the late manifestations of public opinion upon this subject.
Từ trong câu: retrace, another, reason, step, see, late, public, opinion
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrace trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ retrace hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrace: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.