Câu tiếng Anh có từ “respected”
69 câu thật có từ respected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respected nghĩa là tôn trọng. respected là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: receiving deferential regard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respected
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Here the Alabama was repaired and painted and word sent to the governor of the colony that the neutrality laws would be carefully respected.
Từ trong câu: respected, repair, paint, word, send, governor, colony, law
Albert M. Goodrich, Cruise and Captures of the Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #35107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And, as my respected friend has suggested, perhaps the people would rather go out in the park than to stop and hear our dull sermons.
Từ trong câu: respected, respect, friend, suggest, perhaps, people, rather, go
Various, Parks for the People Proceedings of a Public Meeting held at Faneuil Hall, June 7, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #26084. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you first came you respected it, and would not have dared to speak as you are now speaking.
Từ trong câu: dare, respect, respected, first, come, speak, now
Bernard Shaw, Saint Joan. Nguồn: Project Gutenberg #76323. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is not a satisfactory state of things, or one which countries where law is respected would care to imitate.
Từ trong câu: imitate, satisfactory, respected, state, thing, country, law, respect
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respected
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respected trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ respected hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respected gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respected?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respected: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.