E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “respected”

102 câu thật có từ respected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: respected nghĩa là tôn trọng. respected là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: receiving deferential regard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ respected

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This they did with a will, as, indeed, they did all things at the behest of their much-respected chief.

    Từ trong câu: respected, behest, indeed, thing, much, respect, chief

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had lived down his character of highwayman, and was regarded, and respected, as the most important man in the village.

    Từ trong câu: respected, live, down, character, regard, respect, important, man

    Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • George West was then head ploughman to a neighboring farmer, one of the cleanest, best behaved, and most respected laborers in the parish.

    Từ trong câu: laborer, behave, neighboring, respected, cleaner, west, head, neighbor

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ respected

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respected trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ respected hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ respected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respected gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respected?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respected: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.