Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “respected”

105 câu thật có từ respected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: respected nghĩa là tôn trọng. respected là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: receiving deferential regard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ respected

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Mr. Brooke looked up and said quickly, “Young ladies in America love independence as much as their ancestors did, and are admired and respected for supporting themselves.”

    Từ trong câu: ancestor, respected, mr, look, up, quickly, young, lady

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ respected

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respected trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ respected hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ respected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respected gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respected?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respected: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (17 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.