Câu tiếng Anh có từ “respected”
69 câu thật có từ respected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respected nghĩa là tôn trọng. respected là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: receiving deferential regard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respected
But, with all these little faults, he had contrived to make himself loved as well as respected.
Từ trong câu: respected, little, fault, contrive, make, himself, love, well
G. P. R., 1801?-1860 James, The Man-at-Arms; or, Henry De Cerons. Volumes I and II. Nguồn: Project Gutenberg #50855. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This they did with a will, as, indeed, they did all things at the behest of their much-respected chief.
Từ trong câu: respected, behest, indeed, thing, much, respect, chief
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respected
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respected trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ respected hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respected gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respected?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respected: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.