Câu tiếng Anh có từ “respected”
69 câu thật có từ respected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respected nghĩa là tôn trọng. respected là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: receiving deferential regard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respected
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He never respected my wishes or feelings while I was at home, and I don’t see why I should respect his now.”
Từ trong câu: respected, never, respect, wish, feel, home, see, now
Harry Castlemon, Guy Harris, the Runaway. Nguồn: Project Gutenberg #56381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nowhere are the external sanctities of domestic life more respected than in our Northern States, and here should its fairest promises be bountifully fulfilled.
Từ trong câu: fulfill, northern, nowhere, domestic, sanctity, respected, external, life
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it does a good work notwithstanding, and ought to be highly prized and respected for its work’s sake.
Từ trong câu: prize, good, sake, does, respect, highly, its, respected
William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respected
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respected trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ respected hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respected gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respected?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respected: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.