Câu tiếng Anh có từ “respected”
115 câu thật có từ respected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respected nghĩa là tôn trọng. respected là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: receiving deferential regard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respected
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was respected by all who knew him for his integrity and indefatigable attention to public business.
Từ trong câu: business, respected, respect, know, attention, public
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are no personal liberties of the individual which fall outside of the realm of the state and which must be respected by the state.
Từ trong câu: realm, respected, personal, liberty, individual, fall, outside, state
Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I acknowledge that her situation and her character ought to have been respected by me.
Từ trong câu: acknowledge, situation, respected, character, ought, respect
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respected
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respected trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ respected hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respected gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respected?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respected: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.