Câu tiếng Anh có từ “respected”
123 câu thật có từ respected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: respected nghĩa là tôn trọng. respected là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: receiving deferential regard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ respected
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
By so doing we may have subjected ourselves to the censure of those respected gentlemen, with whose names we have taken such liberty.
Từ trong câu: respected, doing, ourselves, liberty, do, subject, respect, gentleman
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I made it my prayer that your slumbers might be respected, and this necessary formula of my presentation should be delayed until to-morrow in the morning.’
Từ trong câu: respected, prayer, presentation, formula, make, respect, necessary, delay
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The invaders of Amelia Island had assumed a popular and respected title under which they might approach and wound us.
Từ trong câu: title, popular, respected, island, assume, respect, approach, wind
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ respected
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ respected trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ respected hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ respected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ respected gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ respected?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ respected: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.