Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “residential”

148 câu thật có từ residential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: residential nghĩa là khu dân cư. residential là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: used or designed for residence or limited to residences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ residential

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It said that in order to preserve the "family character" of the neighborhood, no renovation could alter the number of rooms in a residential building.

    Từ trong câu: residential, renovation, order, preserve, family, character, neighborhood, alter

    Thomas Hoover, Syndrome. Nguồn: Project Gutenberg #34321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It can be used in residential, commercial, educational, and training settings.

    Từ trong câu: commercial, residential, use, educational, train, set

    «Tidbits in Tech: Integration in Education/Technology in Physical Education, Is It Possible?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244394 (bản sửa đổi 4109169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A psychiatric hospital is a residential facility where people with mental illnesses can be kept safe and receive treatment.

    Từ trong câu: psychiatric, hospital, residential, facility, people, mental, illness, keep

    «Psychiatric hospital», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33774 (bản sửa đổi 10662547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This resulted in an emerging number of residential suburbs, which can be seen as an impact brought by transportation developments.

    Từ trong câu: suburb, result, emerge, number, residential, see, impact, bring

    «Transportation Deployment Casebook/2021/Tennessee», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423980 (bản sửa đổi 3820568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng residential

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
residential tenancies7 lần
residential areas111 lần
residential neighborhoods11 lần
residential roofing7 lần
residential housing17 lần
residential segregation6 lần
residential suburb9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ residential

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ residential trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ residential hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ residential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ residential gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ residential?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ residential: There is và there are (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.