Câu tiếng Anh có từ “residential”
148 câu thật có từ residential hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: residential nghĩa là khu dân cư. residential là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: used or designed for residence or limited to residences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ residential
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It may also be applied to smaller structures like residential buildings.
Từ trong câu: residential, apply, small, structure, like, build
«Civil engineering», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7427 (bản sửa đổi 10972065). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Advances may not be made on town lands, nor on suburban lands which are held for residential or manufacturing purposes.
Từ trong câu: residential, advance, make, town, land, suburban, hold, manufacture
Henry de Rosenbach Walker, Australasian Democracy. Nguồn: Project Gutenberg #34887. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A given property may be residential, commercial, industrial, or bare land.
Từ trong câu: bare, residential, give, property, commercial, industrial, land
«Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may be a residential square, like Bedford, Bloomsbury, or Belgrave Squares, or, like Covent Garden and Lincoln's Inn Fields, given over to business of a certain sedate kind.
Từ trong câu: sedate, residential, square, like, garden, field, give, business
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng residential
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| residential tenancies | 7 lần |
| residential areas | 111 lần |
| residential neighborhoods | 11 lần |
| residential roofing | 7 lần |
| residential housing | 17 lần |
| residential segregation | 6 lần |
| residential suburb | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ residential
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ residential trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ residential hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ residential xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ residential gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ residential?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ residential: There is và there are (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.