Câu tiếng Anh có từ “remorseless”
71 câu thật có từ remorseless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remorseless nghĩa là không hối hận. remorseless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without mercy or pity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remorseless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A fellow can grow into a hero by shutting his mouth on a remorseless campaign of this kind.
Từ trong câu: remorseless, fellow, grow, hero, mouth, campaign, kind
Sydney Loch, The Straits Impregnable. Nguồn: Project Gutenberg #60875. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A more complete destruction could not overtake the unfortunate traveller than to be caught by this remorseless foe, for not even his ashes could be found by mourning friends.
Từ trong câu: remorseless, complete, destruction, overtake, unfortunate, traveler, catch, even
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Everything as far as the eye could reach, to north, to south, to east, and west, lay inert, absolutely quiet and moveless under the remorseless scourge of the noon sun.
Từ trong câu: remorseless, inert, everything, far, eye, reach, north, south
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remorseless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remorseless trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ remorseless hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remorseless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remorseless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remorseless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remorseless: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.