E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remorseless”

66 câu thật có từ remorseless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remorseless nghĩa là không hối hận. remorseless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without mercy or pity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remorseless

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • She was following in the wake of a ship that went on its remorseless way day and night, speeding every hour nearer to its goal.

    Từ trong câu: remorseless, follow, wake, ship, go, way, day, night

    Catherine Martin, An Australian Girl. Nguồn: Project Gutenberg #50832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remorseless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remorseless trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ remorseless hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remorseless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remorseless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remorseless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remorseless: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.