Câu tiếng Anh có từ “remorseless”
71 câu thật có từ remorseless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remorseless nghĩa là không hối hận. remorseless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without mercy or pity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remorseless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It has sentenced the "Teuton" in remorseless sonnets, has fought him in sinfonias, and slaughtered him in ballets and burlesques.
Từ trong câu: remorseless, ballet, sentence, sonnet, fight
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hence the remorseless persecution of the body which has been exhibited by the devotees of Gnosticism or Brahmanism--the denunciation of marriage, of animal flesh and wine.
Từ trong câu: remorseless, hence, persecution, body, exhibit, devotee, denunciation, marriage
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And now this young, strong soul so ardent in the pursuit of knowledge, so filled with a desire to help her suffering sisters, has been taken by that remorseless deep.
Từ trong câu: remorseless, now, young, strong, soul, pursuit, knowledge, fill
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remorseless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remorseless trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ remorseless hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remorseless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remorseless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remorseless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remorseless: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.