Câu tiếng Anh có từ “remorseless”
67 câu thật có từ remorseless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remorseless nghĩa là không hối hận. remorseless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without mercy or pity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remorseless
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The remorseless mill of selfishness would keep on grinding, grinding, grinding toward dissolution.
Từ trong câu: remorseless, mill, keep, toward
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To one less scheming, crafty, and remorseless than Randal Leslie with every day became more and more, such a project would have seemed the wildest delusion.
Từ trong câu: remorseless, less, scheme, every, day, become, project, seem
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remorseless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remorseless trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ remorseless hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remorseless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remorseless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remorseless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remorseless: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.