Câu tiếng Anh có từ “remorseless”
71 câu thật có từ remorseless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remorseless nghĩa là không hối hận. remorseless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without mercy or pity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remorseless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Far away behind us those remorseless guns were still roaring.
Từ trong câu: remorseless, far, away, behind, gun, still, roar
Arthur Conan Doyle, The Adventures of Gerard. Nguồn: Project Gutenberg #1644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Again there sounded that curious catch in his voice as if a remorseless hand were tightening upon his throat.
Từ trong câu: remorseless, again, sound, curious, catch, voice, hand, tighten
Ethel M. Dell, The Top of the World. Nguồn: Project Gutenberg #12360. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I assured him that he was bearing his fate manfully, but that he had been in the service of a remorseless master.
Từ trong câu: remorseless, assure, bear, fate, service, master
John Mackay, 1804-1835 [Compiler] Wilson, Wilson's Tales of the Borders and of Scotland, Volume 22. Nguồn: Project Gutenberg #11334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remorseless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remorseless trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ remorseless hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remorseless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remorseless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remorseless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remorseless: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.