E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remorseless”

66 câu thật có từ remorseless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remorseless nghĩa là không hối hận. remorseless là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without mercy or pity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remorseless

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Nothing on land or water was spared by the remorseless gale.

    Không có gì trên đất liền hoặc dưới nước có thể thoát khỏi cơn gió mạnh không ngừng.

    Từ trong câu: remorseless, nothing, land, water, spare, gale

    William Harrison Ainsworth, Jack Sheppard: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #16215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only the lament of the crierien,* but the warning that always at our doors there waits an enemy as cruel as it is remorseless.

    Từ trong câu: remorseless, lament, warn, always, door, wait, enemy, cruel

    Mabel Winifred Knowles, A Blot on the Scutcheon. Nguồn: Project Gutenberg #34164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His calculation was to wear it out by the "attrition" of successive and remorseless blows.

    Từ trong câu: attrition, calculation, wear, out, successive, remorseless, blow

    Frank H. Alfriend, The Life of Jefferson Davis. Nguồn: Project Gutenberg #43329. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remorseless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remorseless trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ remorseless hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remorseless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remorseless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remorseless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remorseless: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.