E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remarkably”

211 câu thật có từ remarkably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remarkably nghĩa là đáng chú ý. remarkably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to a remarkable degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remarkably

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “It would be remarkably convenient for the historian,” the Psychologist suggested.

    Từ trong câu: convenient, historian, remarkably, psychologist, suggest

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tom had a remarkably smooth, soft voice, and a habitually respectful manner, that had given Legree an idea that he would be cowardly, and easily subdued.

    Từ trong câu: cowardly, smooth, remarkably, soft, voice, manner, give, idea

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He seems remarkably sophisticated for the ninth century, and indeed we would be hard pressed to find this kind of psychological analysis anywhere in the West that early.

    Từ trong câu: sophisticated, sophisticate, seem, remarkably, century, indeed, hard, press

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng remarkably

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remarkably handsome494 lần
remarkably fine738 lần
remarkably intelligent118 lần
remarkably clever177 lần
remarkably neat84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remarkably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remarkably trong kho câu?
Kho câu có 211 câu có từ remarkably hoặc các dạng của từ, trích từ 191 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remarkably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remarkably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remarkably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remarkably: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.