Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “remarkably”

176 câu thật có từ remarkably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remarkably nghĩa là đáng chú ý. remarkably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to a remarkable degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng remarkably

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remarkably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remarkably trong kho câu?
Kho câu có 176 câu có từ remarkably hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remarkably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remarkably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remarkably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remarkably: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.