Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remarkably”

233 câu thật có từ remarkably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remarkably nghĩa là đáng chú ý. remarkably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to a remarkable degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remarkably

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Nevertheless, the journals are remarkably rich in both incident and opinions, which, as communicated by political leaders themselves, may be implicitly accepted as authentic.

    Từ trong câu: remarkably, authentic, nevertheless, journal, rich, incident, opinion, communicate

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were a few such as might result from the inexperience of men unaccustomed to that kind of business; but they were remarkably few.

    Từ trong câu: inexperience, result, man, kind, business, remarkably

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng remarkably

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remarkably handsome494 lần
remarkably fine738 lần
remarkably intelligent118 lần
remarkably clever177 lần
remarkably neat84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remarkably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remarkably trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ remarkably hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remarkably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remarkably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remarkably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remarkably: Quá khứ đơn (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.