Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “remarkably”
176 câu thật có từ remarkably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: remarkably nghĩa là đáng chú ý. remarkably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: to a remarkable degree or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ remarkably
A prudent Man will avoid talking much of any particular Science, for which he is remarkably famous.
Từ trong câu: remarkably, man, avoid, talk, much, particular, science, famous
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a pity I could not manage to foist in the Doctor, but this other sort of character will do remarkably well.
Từ trong câu: will, remarkably, well, pity, could, manage, character, other
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By a comparison with other towns and cities, and with the entire country, it will be perceived that the aggregate mortality is remarkably low.
Từ trong câu: aggregate, mortality, comparison, town, city, entire, country, perceive
Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng remarkably
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- remarkably handsome494 lần
- remarkably fine738 lần
- remarkably intelligent118 lần
- remarkably clever177 lần
- remarkably neat84 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ remarkably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remarkably trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ remarkably hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ remarkably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remarkably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remarkably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remarkably: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.