Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remainder”

303 câu thật có từ remainder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remainder nghĩa là phần còn lại. remainder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something left after other parts have been taken away. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remainder

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • During the remainder of the seven years their tithes must be paid.

    Từ trong câu: remainder, seven, year, paid

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed, at this point, as if the minister must leave the remainder of his secret undisclosed.

    Từ trong câu: remainder, seem, point, minister, leave, secret

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Two numbers that are incongruent modulo must have different remainders.

    Từ trong câu: remainder, number, different

    «Cryptography/Mathematical Background», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188156 (bản sửa đổi 4410783). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The remainder they must buy at fantastically high prices from speculators.

    Từ trong câu: fantastically, remainder, buy, high, price

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This must be the remainder the Greek made the Africans of.

    Từ trong câu: make, remainder

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be weighed, the various taxes set apart, and the remainder returned to the producer.

    Nó phải được cân nhắc, tách biệt các khoản thuế khác nhau và phần còn lại được trả lại cho nhà sản xuất.

    Từ trong câu: producer, weigh, various, tax, set, apart, remainder, return

    Mark Twain, The Innocents Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #3176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng remainder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spend the remainder335 lần
spent the remainder314 lần
devote the remainder75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remainder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remainder trong kho câu?
Kho câu có 303 câu có từ remainder hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remainder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remainder gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remainder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remainder: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.