Câu tiếng Anh có từ “relativity”
94 câu thật có từ relativity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: relativity nghĩa là tính tương đối. relativity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (physics) the theory that space and time are relative concepts rather than absolute concepts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ relativity
This is owing to the relativity of earth, moon, and sun, a vital, even sentient relatedness, never perpendicular: nothing neutral or neuter.
Từ trong câu: sentient, vital, owe, moon, neutral, owing, relativity, earth
D. H. Lawrence, Reflections on the death of a porcupine and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #73691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To calculate the effects of gravitation more precisely, we need the theory of general relativity.
Từ trong câu: gravitation, calculate, effect, precisely, need, theory, general, relativity
«Visual physics and mathematics/Gravitation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464829 (bản sửa đổi 4373049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These equations, together with the geodesic equation, form the core of the mathematical formulation of General Relativity.
Từ trong câu: formulation, equation, together, form, core, mathematical, general, relativity
«General Relativity/Einstein's equation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14058 (bản sửa đổi 4424728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is this discovery that time is no longer absolute that profoundly unsettles many students of relativity.
Từ trong câu: unsettle, discovery, time, long, absolute, profoundly, many, student
«Special Relativity/Simultaneity, time dilation and length contraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54508 (bản sửa đổi 4647116). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng relativity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- relativity of simultaneity20 lần
- galilean relativity15 lần
- theory of relativity273 lần
- linguistic relativity19 lần
- special relativity321 lần
- relativity gtr8 lần
- relativity predicts9 lần
- einstein's relativity6 lần
- relativity str7 lần
- relativity einstein8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ relativity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ relativity trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ relativity hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ relativity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ relativity gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ relativity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ relativity: Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.