Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rediscover”

77 câu thật có từ rediscover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rediscover nghĩa là khám phá lại. rediscover là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: discover again. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rediscover

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Anyone can rediscover what discovery and creation is, and no one can invent it.

    Từ trong câu: rediscover, anyone, discovery, creation, invent

    «Fermat's Enigma, the sublime in all its states», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255049 (bản sửa đổi 2709784). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I rose and searched the deck from end to end, but could not rediscover her.

    Từ trong câu: rediscover, rise, search, deck, end

    William Le Queux, Her Majesty's Minister. Nguồn: Project Gutenberg #41000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The emotional impact of rediscovering a supportive letter rekindled Alex's passion, demonstrating how positive experiences can enhance motivation.

    Từ trong câu: rediscover, emotional, impact, supportive, letter, passion, demonstrate, positive

    «Motivation and emotion/Book/2023/Comprehensive action determination model», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298637 (bản sửa đổi 2729722). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I believed they were progressive states and only did I rediscover that they could be inhabited or escaped for economic purposes.

    Từ trong câu: rediscover, believe, progressive, state, inhabit, escape, economic, purpose

    «Introduction to Linguistics/Discourse Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369440 (bản sửa đổi 4531876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I also can rediscover old, forgotten contacts.

    Từ trong câu: rediscover, old, forget, contact

    «TAO/Handbook/Examples of users and communities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136101 (bản sửa đổi 1199488). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rediscover

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
independently rediscover16 lần
rediscover the crab11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rediscover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rediscover trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ rediscover hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rediscover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rediscover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rediscover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rediscover: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.