Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rediscover”

77 câu thật có từ rediscover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ rediscover

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Barlow's "Hesper" even hints that a Columbus from New England may one day rediscover the Old World.

    Từ trong câu: rediscover, even, hint, new, day, old, world

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "With great pleasure I second this motion, and may I be a good second, close at hand when Sam rediscovers the cave!"

    Từ trong câu: rediscover, great, pleasure, second, motion, good, close, hand

    Egerton Ryerson Young, Three Boys in the Wild North Land. Nguồn: Project Gutenberg #21245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The suffragettes had rediscovered the Quaker truth that the spirit is stronger than all the forces of Government, and that things may really come by fasting and prayer.

    Từ trong câu: rediscover, truth, spirit, strong, force, government, thing, really

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rediscover

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
independently rediscover16 lần
rediscover the crab11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rediscover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rediscover trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ rediscover hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rediscover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rediscover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rediscover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rediscover: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.