Câu tiếng Anh có từ “rediscover”
77 câu thật có từ rediscover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rediscover nghĩa là khám phá lại. rediscover là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: discover again. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rediscover
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"With great pleasure I second this motion, and may I be a good second, close at hand when Sam rediscovers the cave!"
Từ trong câu: rediscover, great, pleasure, second, motion, good, close, hand
Egerton Ryerson Young, Three Boys in the Wild North Land. Nguồn: Project Gutenberg #21245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He claims to have rediscovered a secret known to the great artists of classical times, and does not want to reveal it to contemporary rivals.
Từ trong câu: rediscover, claim, secret, know, great, artist, classical, time
John R. Carling, The Weird Picture. Nguồn: Project Gutenberg #61141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You are welcome again, bravely rediscovered ministers, twice more since early morning at my wine.
Từ trong câu: bravely, rediscover, welcome, again, minister, twice, since, early
«Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203887 (bản sửa đổi 1597767). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rediscover
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| independently rediscover | 16 lần |
| rediscover the crab | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rediscover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rediscover trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ rediscover hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rediscover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rediscover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rediscover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rediscover: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.