Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “protein”

248 câu thật có từ protein hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: protein nghĩa là chất đạm. protein là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of a large group of nitrogenous organic compounds that are essential constituents of living cells. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ protein

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Net utilization of the protein appears to be somewhat lower than casein and about the same as legume proteins.

    Từ trong câu: protein, utilization, net, appear, somewhat, low

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Protein levels that are higher than normal can be a sign of inflammation in the brain.

    Từ trong câu: inflammation, protein, level, high, normal, sign, brain

    «Cerebrospinal fluid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=531116 (bản sửa đổi 10934966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has marginally more protein than chicken or turkey, roughly half the fat of chicken and slightly fewer calories per gram.

    Từ trong câu: marginally, protein, chicken, turkey, roughly, half, fat, slightly

    «Guineafowl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142385 (bản sửa đổi 9579907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, protein molecules having dimensions significantly greater than the pore diameter are retained inside the dialysis bag.

    Do đó, các phân tử protein có kích thước lớn hơn đáng kể so với đường kính lỗ rỗng sẽ được giữ lại bên trong túi lọc máu.

    Từ trong câu: molecule, significantly, dimension, diameter, protein, inside, retain, therefore

    «Structural Biochemistry/Proteins/Purification/Salting Out», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173211 (bản sửa đổi 4059293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ protein

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protein trong kho câu?
Kho câu có 248 câu có từ protein hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ protein xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protein gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protein?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protein: can và could (32 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.