Câu tiếng Anh có từ “protein”
248 câu thật có từ protein hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: protein nghĩa là chất đạm. protein là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of a large group of nitrogenous organic compounds that are essential constituents of living cells. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ protein
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Before large scale protein expression, a small scale expression checked is usually first applied.
Từ trong câu: protein, large, scale, expression, small, check, usually, first
«An Introduction to Molecular Biology/Gene Expression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247431 (bản sửa đổi 4444928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng protein
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| membrane protein | 578 lần |
| protein synthesis | 332 lần |
| binding protein | 315 lần |
| protein kinase | 211 lần |
| protein folding | 272 lần |
| protein interactions | 163 lần |
| protein complexes | 102 lần |
| fluorescent protein | 87 lần |
| protein kinases | 82 lần |
| protein structure | 189 lần |
| protein structures | 111 lần |
| protein coding | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ protein
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ protein trong kho câu?
- Kho câu có 248 câu có từ protein hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ protein xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ protein gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ protein?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ protein: can và could (32 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.