Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “promptly”

338 câu thật có từ promptly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: promptly nghĩa là kịp thời. promptly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: with little or no delay. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ promptly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He also did not like the fact that two other boys promptly took the matter up by bending down to pick up stones also.

    Từ trong câu: pick, promptly, like, fact, boy, take, matter, up

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "One hundred dollars bonus and ten dollars a day," said I promptly; and he seemed to know I would not better that.

    “Một trăm đô la tiền thưởng và mười đô la một ngày,” tôi nói ngay; và dường như anh ấy biết tôi sẽ không tốt hơn thế.

    Từ trong câu: bonus, hundred, dollar, ten, day, promptly, seem, know

    Emerson Hough, The Lady and the Pirate Being the Plain Tale of a Diligent Pirate and a Fair Captive. Nguồn: Project Gutenberg #24907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the noisy discussion still going on without prevented its being heard; and promptly Jack turned to the problem of freeing his hands.

    Từ trong câu: noisy, discussion, still, go, prevent, hear, promptly, turn

    Francis Lovell Coombs, The Young Railroaders Tales of Adventure and Ingenuity. Nguồn: Project Gutenberg #25868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She looked very often at Anne, and Anne, thanks to Marilla’s drilling, answered promptly; but it may be questioned if she understood very much about either question or answer.

    Từ trong câu: drill, thanks, look, often, thank, answer, promptly, question

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng promptly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
promptly obeyed384 lần
promptly responded181 lần
promptly accepted176 lần
responded promptly97 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ promptly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ promptly trong kho câu?
Kho câu có 338 câu có từ promptly hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ promptly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ promptly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ promptly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ promptly: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.