Câu tiếng Anh có từ “precocious”
83 câu thật có từ precocious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: precocious nghĩa là sớm phát triển. precocious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or characteristic of exceptionally early development or maturity (especially in mental aptitude). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ precocious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The best, perhaps, is the precocious Lepage's fine painting, now in America.
Từ trong câu: precocious, best, perhaps, fine, paint, now
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only a year her senior was Pele, the precocious little sister of the loosest woman in the village.
Từ trong câu: precocious, year, senior, little, sister, loose, woman, village
Margaret Mead, Coming of age in Samoa. Nguồn: Project Gutenberg #74750. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was not in the least a precocious young person, and very much of a tomboy into the bargain.
Từ trong câu: precocious, least, young, person, much, bargain
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Tony was not precocious, but I'd decided precocious children don't necessarily grow up to be the most capable adults.
Từ trong câu: precocious, decide, child, necessarily, grow, up, capable, adult
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Are some scientific concepts too sacred to be debated?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216803 (bản sửa đổi 2010432). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng precocious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| precocious puberty | 15 lần |
| precocious depravity | 14 lần |
| precocious maturity | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ precocious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precocious trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ precocious hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ precocious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precocious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precocious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precocious: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.