Câu tiếng Anh có từ “precocious”
83 câu thật có từ precocious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: precocious nghĩa là sớm phát triển. precocious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or characteristic of exceptionally early development or maturity (especially in mental aptitude). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ precocious
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It has too often been forgotten by Brahms' partisans that his development as a creator was not precocious.
Từ trong câu: precocious, often, forget, partisan, development, creator
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The precocious tree has ever been revered by the Bonapartists since, though the tree has never performed the trick the second time.
Từ trong câu: precocious, revere, tree, ever, since, though, never, perform
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng precocious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| precocious puberty | 15 lần |
| precocious depravity | 14 lần |
| precocious maturity | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ precocious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precocious trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ precocious hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ precocious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precocious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precocious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precocious: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.