E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “precocious”

79 câu thật có từ precocious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: precocious nghĩa là sớm phát triển. precocious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or characteristic of exceptionally early development or maturity (especially in mental aptitude). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ precocious

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Youth called to youth: all ages read him, but the young men and young women have turned to him ever since his precocious fame made him their idol.

    Từ trong câu: precocious, youth, call, age, read, young, man, woman

    Various, Appreciations of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This precocious passion led me to neglect my studies and instead to compose poems, which indeed were of no high promise, if judged by the following verse: 'O Inca!

    Từ trong câu: precocious, passion, lead, neglect, study, instead, compose, poem

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he wonders what became of this precocious infant, and whether he was rewarded in time by receiving the hand of the sister of the sporting editor in marriage.

    Từ trong câu: precocious, wonder, become, infant, whether, reward, time, receive

    Various, Appreciations of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng precocious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
precocious puberty15 lần
precocious depravity14 lần
precocious maturity19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ precocious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precocious trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ precocious hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ precocious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precocious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precocious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precocious: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.